Bộ thẻ này chứa tất cả các kanji cần thiết để thành thạo kỳ thi JLPT N1. Với mỗi kanji, bộ thẻ cung cấp cách đọc Kun và On, ý nghĩa, một từ ví dụ, cùng URL để xem thêm chi tiết.
Bộ thẻ này được tạo bởi Kanjikana, một trang web chuyên về học kanji. Toàn bộ dữ liệu kanji được lấy từ KANJIDICT, và các từ ví dụ được chọn từ JMdict dựa trên tần suất xuất hiện cao nhất trong các chương trình truyền hình và báo chí Nhật Bản.
Bạn có thể chỉnh sửa bố cục thẻ để chỉ hiển thị những thông tin bạn muốn ôn tập cho mỗi kanji.
| Field | Example |
|---|---|
Kanji | 結 |
Kun | むす.ぶ, ゆ.う, ゆ.わえる |
On | ケツ, ケチ |
Nghĩa | cà vạt, ràng buộc, hợp đồng, tham gia, tổ chức, buộc tóc, thắt chặt |
Từ 1 | 結束【けっそく】liên minh, thống nhất, tình đoàn kết, gói gọn, ràng buộc, ... |
Từ 2 | 結核【けっかく】bệnh lao, kết khối |
Từ 3 | 結び【むすび】kết thúc, kết luận, tham gia, liên minh, kết nối, ... |
URL | https://kanjikana.com/vi/kanji/結?jlpt=1 |
Recall is the modern flashcards app that makes memorizing easy.


